Nông trại
Ô đất
Bắt đầu với 4 ô, mở được tới 600 ô. Mua ở bảng Nông trại › Mua ô đất hoặc Nâng cấp › Đất; giá tăng dần theo số ô đang có:
| Đang có | 4 | 6 | 10 | 20 | 30 | 42 | 60 | 100 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ô kế tiếp (xu) | 1.150 | 1.400 | 1.800 | 2.850 | 3.900 | 5.150 | 11.100 | 53.300 | 333.800 |
Trồng trọt
- Mua hạt ở Cửa hàng › Hạt giống (hoặc Tiệm tạp hoá, siêu thị).
- Đứng gần ô trống, bấm E (hoặc nút tương tác) → chọn hạt để gieo.
- Cây lớn theo thời gian thật, kể cả khi bạn tắt game.
- Nhãn chuyển xanh “Thu hoạch!” thì bấm vào ô để thu.
- Tưới giảm 30% thời gian, phân bón giảm thêm 30% (phân bón 500 xu ở Cửa hàng › Vật dụng).
- Nhà kính làm cây mọc nhanh gấp đôi trong bán kính 14 m.
- Công trình tự tưới (Giếng nước, Bơm gió, Tháp nước…) tự tưới các ô xung quanh — đỡ tốn năng lượng.
- Ra giếng ở Chợ làng bấm Lấy nước (8⚡) là tưới cả nông trại.
- Cơ hội thu hoạch gấp đôi (tối đa 60%): Bù nhìn, Tháp đồng hồ, Liềm thép, sao công trình, anh hùng Hiệp sĩ.
- Kho đầy thì không thu hoạch được — bán bớt hoặc nâng kho.
- Muốn nhanh ngay: bấm vào ô để rút ngắn bằng 💎 (1 phút còn lại ≈ 1💎, 1 giờ ≈ 29💎).
📋 Bảng cây trồng (bấm để mở)
| Cây | Cấp | Thời gian | Hạt | Bán/món | Món/lứa | Lời/lứa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà rốt | 1 | 45 giây | 14 | 17 | 4 | 54 |
| Lúa mì | 1 | 1 phút | 20 | 33 | 3 | 79 |
| Củ cải đỏ | 1 | 2 phút | 29 | 36 | 4 | 115 |
| Hành lá | 2 | 3 phút | 51 | 51 | 5 | 204 |
| Cà chua | 2 | 4 phút | 84 | 110 | 4 | 356 |
| Ngô | 2 | 8 phút | 190 | 310 | 3 | 740 |
| Xà lách | 3 | 4 phút | 75 | 120 | 3 | 285 |
| Cà tím | 3 | 15 phút | 380 | 620 | 3 | 1.480 |
| Hướng dương | 3 | 20 phút | 530 | 870 | 3 | 2.080 |
| Khoai tây | 4 | 6 phút | 140 | 170 | 4 | 540 |
| Bí ngô | 4 | 30 phút | 840 | 1.400 | 3 | 3.360 |
| Dưa leo | 5 | 9 phút | 220 | 270 | 4 | 860 |
| Nho | 5 | 1 giờ | 1.900 | 2.350 | 4 | 7.500 |
| Dâu tây | 6 | 10 phút | 250 | 250 | 5 | 1.000 |
| Hành tây | 7 | 12 phút | 310 | 380 | 4 | 1.210 |
| Tỏi | 8 | 14 phút | 380 | 380 | 5 | 1.520 |
| Bắp cải | 9 | 18 phút | 500 | 1.250 | 2 | 2.000 |
| Ớt chuông | 10 | 22 phút | 630 | 790 | 4 | 2.530 |
| Ớt hiểm | 11 | 19 phút | 550 | 460 | 6 | 2.210 |
| Củ dền | 12 | 25 phút | 750 | 940 | 4 | 3.010 |
| Súp lơ xanh | 13 | 30 phút | 930 | 1.550 | 3 | 3.720 |
| Đậu que | 14 | 26 phút | 820 | 680 | 6 | 3.260 |
| Nấm rơm | 15 | 35 phút | 1.150 | 1.150 | 5 | 4.600 |
| Tỏi tây | 16 | 40 phút | 1.350 | 1.650 | 4 | 5.250 |
| Gừng | 17 | 45 phút | 1.550 | 1.900 | 4 | 6.050 |
| Dưa hấu | 18 | 50 phút | 1.750 | 4.350 | 2 | 6.950 |
| Súp lơ trắng | 19 | 55 phút | 1.950 | 3.300 | 3 | 7.950 |
| Bí hồ lô | 21 | 1 giờ | 2.250 | 3.750 | 3 | 9.000 |
| Húng quế | 22 | 40 phút | 1.500 | 1.250 | 6 | 6.000 |
| Măng tây | 24 | 1 giờ 10 phút | 2.750 | 2.750 | 5 | 11.000 |
| Hẹ | 25 | 50 phút | 2.000 | 1.650 | 6 | 7.900 |
| Dứa | 26 | 1 giờ 20 phút | 3.300 | 8.200 | 2 | 13.100 |
| Mâm xôi | 28 | 1 giờ 25 phút | 3.600 | 3.000 | 6 | 14.400 |
| Việt quất | 30 | 1 giờ 30 phút | 3.950 | 3.300 | 6 | 15.850 |
Mẹo: online thì trồng cây ngắn (cà rốt, lúa mì, cà chua…) để lên cấp đều; trước khi off thì trồng cây dài (nho, bí ngô, dứa…) để lúc quay lại thu một lứa lớn.
Cây ăn quả
Mua ở Cửa hàng › Hạt giống (mục cây ăn quả), trồng trong Vườn cây ăn quả. Trồng một lần, hái mãi theo chu kỳ.
🍎 Bảng cây ăn quả
| Cây | Cấp | Giá | Chu kỳ | Quả/lứa | Bán/quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Cây táo | 3 | 12.000 | 45 phút | 4 | 1.300 |
| Cây cam | 4 | 19.500 | 45 phút | 5 | 1.150 |
| Cây quýt | 5 | 21.900 | 40 phút | 6 | 870 |
| Cây chanh vàng | 6 | 24.300 | 45 phút | 6 | 1.000 |
| Cây chanh xanh | 7 | 27.300 | 40 phút | 7 | 790 |
| Cây đào | 8 | 30.000 | 50 phút | 5 | 1.400 |
| Cây chuối | 9 | 33.000 | 55 phút | 6 | 1.350 |
| Cây xoài | 10 | 36.000 | 1 giờ | 5 | 1.800 |
| Cây lê | 11 | 39.300 | 55 phút | 6 | 1.400 |
| Cây anh đào | 12 | 42.600 | 50 phút | 10 | 790 |
| Cây bơ | 13 | 45.900 | 1 giờ 10 phút | 5 | 2.250 |
| Giàn kiwi | 14 | 49.500 | 1 giờ 5 phút | 7 | 1.550 |
| Cây dừa | 15 | 53.100 | 1 giờ 20 phút | 4 | 3.400 |
| Cây sung Mỹ | 16 | 56.700 | 1 giờ 10 phút | 6 | 2.050 |
| Cây lựu | 17 | 60.600 | 1 giờ 15 phút | 5 | 2.650 |
| Giàn chanh dây | 18 | 64.500 | 1 giờ 10 phút | 7 | 1.800 |
| Cây đu đủ | 20 | 72.900 | 1 giờ 30 phút | 5 | 3.400 |
| Cây óc chó | 22 | 81.600 | 1 giờ 40 phút | 8 | 2.500 |
| Cây hạt dẻ | 24 | 90.900 | 1 giờ 50 phút | 8 | 2.850 |
| Cây bưởi | 27 | 105.600 | 2 giờ | 4 | 6.550 |
Vật nuôi
- Cần chuồng đúng loại, còn chỗ (xây ở Cửa hàng › Công trình) rồi mới mua được con vật.
- Chu trình: cho ăn 1 phần (lúa mì / ngô / cà rốt trong kho) → chờ đủ giờ → thu sản phẩm → cho ăn lại.
- Đừng bỏ đói: sau 24 giờ không cho ăn thì ngừng cho sản phẩm, 60 giờ bị ốm, 96 giờ thì chết. Để sẵn thức ăn trong kho — phụ việc Anh Tí sẽ tự cho ăn cả khi bạn offline.
- Ngựa không cho sản phẩm mà để cưỡi (nhanh gấp đôi).
🐔 Bảng vật nuôi
| Con vật | Cấp | Giá | Sản phẩm (giá bán) | Chu kỳ | Ăn | Chuồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gà | 1 | 1.450 | Trứng (150) | 90 giây | Lúa mì | Chuồng gà / Chuồng gà Q |
| Vịt | 2 | 2.400 | Trứng vịt (470) | 2 phút | Ngô | Ao cá |
| Bò | 2 | 7.200 | Sữa (580) | 3 phút | Ngô | Nhà kho đỏ |
| Ngỗng | 2 | 3.100 | Trứng ngỗng | 130 giây | Ngô | Ao thủy cầm |
| Ngan | 2 | 3.600 | Lông vịt | 150 giây | Ngô | Ao thủy cầm |
| Heo | 3 | 5.400 | Thịt heo (310) | 200 giây | Cà rốt | Kho cỏ |
| Cừu | 3 | 6.250 | Lông cừu (410) | 4 phút | Lúa mì | Chuồng ngựa |
| Gà Đông Tảo | 3 | 5.050 | Trứng gà Đông Tảo | 140 giây | Lúa mì | Chuồng gà nâng |
| Trâu | 3 | 8.400 | Sữa trâu | 200 giây | Ngô | Trại trâu ngựa |
| Dê | 4 | 4.550 | Phô mai (350) | 210 giây | Cà rốt | Chuồng ngựa |
| Ngựa lùn | 4 | 11.400 | Sữa ngựa | 210 giây | Cà rốt | Trại trâu ngựa |
| Ngựa | 5 | 18.000 | Để cưỡi (nhanh ×2) | – | Cà rốt | Chuồng ngựa |
| Nai con | 12 | 48.000 | Sữa nai | 260 giây | Cà rốt | Vườn nai |
| Cừu Alpine | 14 | 64.800 | Len cao cấp | 270 giây | Lúa mì | Vườn nai |
| Rái cá | 18 | 103.200 | Ngọc trai sông | 5 phút | Ngô | Ao thủy cầm |
| Rùa vàng | 22 | 151.200 | Vé tham quan (480) | 320 giây | Lúa mì | Vườn thú mini |
| Vẹt đuôi dài | 26 | 216.000 | Lông vẹt rực rỡ | 5 phút | Ngô | Nhà chim |
| Sư tử / Hươu cao cổ / Voi | 50 / 62 / 75 | 876.000 → 2.400.000 | Vé tham quan (480) | 5 phút | Ngô / Cà rốt | Khu Safari |
Công trình
Xây ở Cửa hàng › Công trình; xây mất thời gian thật (rút ngắn được bằng 💎). Nhóm chính:
- Chuồng: Chuồng gà (3.000 xu, 4 gà), Ao cá (4 vịt, câu cá), Nhà kho đỏ (4 bò, +50 kho), Kho cỏ (4 heo), Chuồng ngựa (cừu, dê, ngựa)…
- Tự tưới: Giếng nước (8 m), Bơm gió, Tháp nước (14 m)… · Nhà kính: cây mọc ×2.
- Kho: Silo lúa (+100), Đại kho (+150)… · Xay bột: Cối xay gió (3 lúa mì → bột).
- Chế biến: Lò nướng bánh, Tổ ong (mật ong mỗi 5 phút) · Trạm Xóm Nghề: Lò Bánh, Quầy Nước, Lò Rèn.
- May mắn: Bù nhìn (+10% thu gấp đôi cho ô kề bên), Tháp đồng hồ, Lâu đài xanh.
- Sạp nông sản: bán tại nhà được giá +15%.
- Nâng sao công trình (Nâng cấp › Cấp sao): tối đa 5 sao, cần xu + Gỗ + Đá.
Nhà kho
| Hạng | Tên | Sức chứa | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà kho gỗ | 150 | – |
| 2 | Nhà kho lớn | 400 | 28.800 |
| 3 | Nhà kho đại | 900 | 288.000 |
| 4 | Nhà kho đỏ | 2.000 | 2.880.000 |
| 5 | Tổng kho nông trại | 4.500 | 28.800.000 |
| 6 | Kho trung tâm HappyTown | 10.000 | 288.000.000 |
Sắp xếp, trang trí, bán lại, dọn dẹp
- Sắp xếp (bảng Nông trại): chạm chọn vật → chạm chỗ mới để dời (lưới 2 m), chạm vật khác để đổi chỗ, R để xoay. Nút ⊞ Xếp gọn ngay tự xếp thẳng hàng.
- Trang trí (Cửa hàng › Trang trí): đặt tự do trên nông trại; chạm vào món đã đặt để cất vào túi.
- Mua dư? Công trình, vật nuôi, đồ trang trí, nội thất đều bán lại được 50% giá đã mua (nút Bán 1 trong Cửa hàng).
- Dọn dẹp: thùng phuy, bụi rậm, đá… mọc thêm mỗi ngày. Dọn 1 chỗ tốn 1⚡, được 28–60 xu kèm Gỗ/Đá, đôi khi ra phiếu quà.
Phụ việc
Anh Tí có sẵn, tự làm việc khi bạn vắng mặt: tưới, thu hoạch, thu sản phẩm, hái quả, cho ăn. Thuê thêm người ở Cửa hàng › Phụ việc (25 người, mỗi người một sở trường). Nhớ Khen để họ vui; nhắc nhở 3 lần là họ nghỉ việc.
Cẩm nang người chơi
Trang chủ
▶ Chơi ngay